💸 Biểu Thuế TNCN 2026 – Tra Cứu Nhanh
Biểu thuế thu nhập cá nhân lũy tiến 7 bậc. Nhập thu nhập tính thuế để xem bậc áp dụng và tính tổng thuế phải nộp.
Thu nhập tính thuế—
Bậc thuế áp dụng (bậc cao nhất)—
💰 Thuế TNCN phải nộp—
Thu nhập thực nhận—
📋 Biểu Thuế TNCN Lũy Tiến (Cư Trú)
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Thuế tối đa bậc này |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | Đến 5.000.000 đ | 5% | 250.000 đ |
| Bậc 2 | 5.000.001 – 10.000.000 đ | 10% | 500.000 đ |
| Bậc 3 | 10.000.001 – 18.000.000 đ | 15% | 1.200.000 đ |
| Bậc 4 | 18.000.001 – 32.000.000 đ | 20% | 2.800.000 đ |
| Bậc 5 | 32.000.001 – 52.000.000 đ | 25% | 5.000.000 đ |
| Bậc 6 | 52.000.001 – 80.000.000 đ | 30% | 8.400.000 đ |
| Bậc 7 | Trên 80.000.000 đ | 35% | Không giới hạn |
❓ Câu Hỏi Thường Gặp
Giảm trừ gia cảnh 2026 là bao nhiêu?
Theo quy định hiện hành: Giảm trừ bản thân 11 triệu đồng/tháng (132 triệu/năm), mỗi người phụ thuộc 4.4 triệu đồng/tháng. Bạn cần trừ các khoản này từ thu nhập chịu thuế để ra thu nhập tính thuế.
Thuế TNCN lũy tiến tính như thế nào?
Mỗi bậc chỉ áp dụng thuế suất cho phần thu nhập nằm trong bậc đó. Ví dụ thu nhập tính thuế 20 triệu: 5 triệu đầu tính 5% = 250k, tiếp 5 triệu × 10% = 500k, tiếp 8 triệu × 15% = 1.2 triệu, còn 2 triệu × 20% = 400k. Tổng = 2.35 triệu/tháng.
Cách tra biểu thuế TNCN cho người không cư trú?
Người không cư trú (ở VN dưới 183 ngày/năm) áp dụng thuế suất cố định 20% trên toàn bộ thu nhập phát sinh tại Việt Nam, không áp dụng giảm trừ và biểu lũy tiến.